tây nam

Học thuật
Thân thiện
tây nam

Gió tây nam thổi nhẹ qua cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hướng nằm giữa hướng Tây hướng Nam: Một trong bốn hướng phụ, chỉ phương hướng cụ thể trên la bàn hoặc trong không gian.
    • Vùng đất, khu vực thuộc về phía tây nam của một địa điểm, vùng lãnh thổ hoặc quốc gia nào đó.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về, ở phía tây nam: Dùng để chỉ tính chất liên quan đến hướng tây nam hoặc khu vực tây nam.
    • Đến từ phía tây nam: Dùng để chỉ nguồn gốc hướng gió, cơn bão,...
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hướng nhà của tôi chính xác hướng tây nam.
    • Vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam nhiều kênh rạch chằng chịt.
  • Tính từ:

    • Cơn bão di chuyển theo hướng tây nam.
    • Gió tây nam (gió nồm) thổi mang theo hơi ẩm từ biển vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo hướng tây nam": di chuyển hoặc quay về phía tây nam.

    • Mặt trời lặn về phía tây nam vào mùa bán cầu Bắc.
  • "phía tây nam": dùng để xác định vị trí tương đối.

    • Công viên nằmphía tây nam của trung tâm thành phố.
Biến thể từ liên quan
  • Tây Nam Bộ (danh từ riêng): Vùng địa thuộc miền Nam Việt Nam, bao gồm đồng bằng sông Cửu Long.
  • Đông Bắc, Tây Bắc, Đông Nam: Các hướng phụ còn lại trên la bàn.
  • Hướng: Danh từ chung chỉ phương, hướng.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Hướng Tây-Nam: Cách nói nhấn mạnh, đầy đủ hơn.
  • Phương Tây Nam: Cách nói trang trọng, ít dùng trong giao tiếp thông thường.
Cụm từ cố định
  • Gió tây nam: Chỉ loại gió thổi từ hướng tây nam đến, ở Việt Nam thường gọi là gió nồm, mang theo hơi ẩm.
  • Miền Tây Nam Bộ: Cụm từ chỉ vùng đồng bằng sông Cửu Long.
Lưu ý
  • Khi viết, "tây nam" thường được viết thường, trừ khi một phần của danh từ riêng ( dụ: vùng Tây Nam Bộ).
  • Trong văn nói, từ này thường được dùng để chỉ hướng một cách đơn giản ( dụ: "Đi về hướng tây nam").
tây nam

Gió tây nam thổi nhẹ qua cánh đồng lúa.

  1. Tây-NAMgiữa phương Tây phương Nam.

Từ gần giống

Từ chứa "tây nam"